reveal

/ɹəˈviːl/
noun
AWL sublist 6
Hạng 1.122 trong NGSL

reveal nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của reveal

noun
1

The outer side of a window or door frame; the jamb.

2

A revelation; an uncovering of what was hidden.

The comedian had been telling us about his sleep being disturbed by noise. Then came the reveal: he was sleeping on a bed in a department store.
3

(obsolete in the US) The side of an opening for a window, doorway, or the like, between the door frame or window frame and the outer surface of the wall; or, where the opening is not filled with a door, etc., the whole thickness of the wall; the jamb.

verb
1

To uncover; to show and display that which was hidden.

2

To communicate that which could not be known or discovered without divine or supernatural instruction.

Word family — 5 biến thể của reveal

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

revealed (357)
reveals (21)
revealing (13)
revelation (2)
revelations (0)

reveal còn nằm trong 6 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 555
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 165
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.122
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 818
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 126
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 399

Học tiếp trong sublist 6

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 6 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ