scope nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là scope (511)scope (58 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.
The breadth, depth or reach of a subject; a domain.
A device used in aiming a projectile, through which the person aiming looks at the intended target.
Opportunity; broad range; degree of freedom.
To perform a cursory investigation of; scope out.
To perform any medical procedure that ends in the suffix -scopy, such as endoscopy, colonoscopy, bronchoscopy, etc.
To limit (an object or variable) to a certain region of program source code.
A bundle, as of twigs.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 292 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 2.556 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 407 |
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .