scope

/ˈskoʊp/
noun
AWL sublist 6
Hạng 2.556 trong NGSL

scope nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là scope (511)scope (58 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của scope

noun
1

The breadth, depth or reach of a subject; a domain.

2

A device used in aiming a projectile, through which the person aiming looks at the intended target.

Từ đồng nghĩa: telescopic sight
3

Opportunity; broad range; degree of freedom.

verb
1

To perform a cursory investigation of; scope out.

2

To perform any medical procedure that ends in the suffix -scopy, such as endoscopy, colonoscopy, bronchoscopy, etc.

The surgeon will scope the football player's knee to repair damage to a ligament.
3

To limit (an object or variable) to a certain region of program source code.

If we locally scope the user's login name, it won't be accessible from outside this function.
noun
1

A bundle, as of twigs.

scope còn nằm trong 3 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 292
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.556
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 407

Học tiếp trong sublist 6

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 6 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ