parameter

/pəˈɹæm.ɪ.tə/
noun
AWL sublist 4

parameter nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là parameters (45 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của parameter

noun
1

A value kept constant during an experiment, equation, calculation or similar, but varied over other versions of the experiment, equation, calculation, etc.

2

A variable that describes some system (material, object, event etc.) or some aspect thereof

3

An input variable of a procedure definition, that gets an actual value (argument) at execution time (formal parameter).

Roughly, a tuple of arguments could be thought of as a vector, whereas a tuple of parameters could be thought of as a covector (i.e., linear functional). When a function is called, a parameter tuple becomes "bound" to an argument tuple, allowing the function instance itself to be computed to yield a return value. This would be roughly analogous to applying a covector to a vector (by taking their dot product (or, rather, matrix-product of row vector and column vector)) to obtain a scalar.

Word family — 1 biến thể của parameter

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

parameters (45)

1 collocation đi với parameter

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

set (the) parameters

parameter còn nằm trong 8 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.678
Level 4
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 143
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 530
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 128
EAWL Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 1
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 75

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ