overall

/ˈoʊvɝɔɫ/
noun
AWL sublist 4
Hạng 1.111 trong NGSL

overall nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là overall (1183)overall (175 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của overall

noun
1

A garment worn over other clothing to protect it; a coverall or boiler suit. A garment, for manual labor or for casual wear, often made of a single piece of fabric, with long legs and a bib upper, supported from the shoulders with straps, and having several large pockets and loops for carrying tools.

2

(in the plural) A garment, worn for manual labor, with an integral covering extending to the chest, supported by straps.

adjective
1

All-encompassing, all around.

adverb
1

Generally; with everything considered.

Overall, there is not enough evidence to form a clear conclusion.

7 collocation đi với overall

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

overall aim
overall effect
overall level
overall performance
overall picture
overall rate
overall structure

overall còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.452
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 688
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 341
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.111
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.009
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 64
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 618
DCLDanh sách từ nối văn bản Hạng 84

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ