overall nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là overall (1183)overall (175 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.
A garment worn over other clothing to protect it; a coverall or boiler suit. A garment, for manual labor or for casual wear, often made of a single piece of fabric, with long legs and a bib upper, supported from the shoulders with straps, and having several large pockets and loops for carrying tools.
(in the plural) A garment, worn for manual labor, with an integral covering extending to the chest, supported by straps.
All-encompassing, all around.
Generally; with everything considered.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.452
Level 3
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 688 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 341 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.111 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.009 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 64 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 618 |
| DCL | Danh sách từ nối văn bản | Hạng 84 |
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .