output

/ˈaʊtpʊt/
noun
AWL sublist 4
Hạng 1.919 trong NGSL

output nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của output

noun
1

Production; quantity produced, created, or completed.

The factory increased its output this year.
2

Data sent out of the computer, as to output device such as a monitor or printer, or data sent from one program on the computer to another.

a six-page output; six pages of output
3

The flow rate of body liquids such as blood and urine.

verb
1

To produce, create, or complete.

We output 1400 units last year.
2

To send data out of a computer, as to an output device such as a monitor or printer, or to send data from one program on the computer to another.

When I hit enter, it outputs a bunch of numbers.

Word family — 1 biến thể của output

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

outputs (14)

output còn nằm trong 6 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 223
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.919
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.230
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 360
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.071
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 87

output trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Sản lượng. Định nghĩa theo Nghị định 38/2014/NĐ-CP về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học (38/2014/NĐ-CP):

Là khối lượng sản phẩm thực tế đã sản xuất, chế biến, tiêu dùng hoặc dự kiến sản xuất, chế biến, tiêu dùng trong năm nào đó của một cơ sở hóa chất đối với một hóa chất cụ thể. có th...

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ