output nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Production; quantity produced, created, or completed.
Data sent out of the computer, as to output device such as a monitor or printer, or data sent from one program on the computer to another.
The flow rate of body liquids such as blood and urine.
To produce, create, or complete.
To send data out of a computer, as to an output device such as a monitor or printer, or to send data from one program on the computer to another.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 223 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.919 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 2.230 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 360 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 1.071 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 87 |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Sản lượng. Định nghĩa theo Nghị định 38/2014/NĐ-CP về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học (38/2014/NĐ-CP):
Là khối lượng sản phẩm thực tế đã sản xuất, chế biến, tiêu dùng hoặc dự kiến sản xuất, chế biến, tiêu dùng trong năm nào đó của một cơ sở hóa chất đối với một hóa chất cụ thể. có th...
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .