occupy

/ˈɒkjʊpaɪ/
verb
AWL sublist 4
Hạng 1.928 trong NGSL

occupy nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 11 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của occupy

verb
1

(of time) To take or use.

2

To take or use space.

3

To have sexual intercourse with.

Word family — 11 biến thể của occupy

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

occupied (131)
occupational (44)
occupier (37)
occupations (36)
occupation (28)
occupies (8)
occupying (8)
occupiers (3)
occupants (2)
occupancy (1)
occupant (0)

occupy còn nằm trong 6 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
NAWL
qua biến thể occupation
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.579
Level 3
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.928
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.198
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 717
EAWL
qua biến thể occupation
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 4

occupy trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Chiếm hữu. Định nghĩa theo Bộ luật dân sự 2015 (91/2015/QH13):

Là việc chủ thể nắm giữ, chi phối tài sản một cách trực tiếp hoặc gián tiếp như chủ thể có quyền đối với tài sản.

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ