prior

/ˈpɹaɪɚ/
noun
AWL sublist 4
Hạng 1.790 trong NGSL

prior nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là prior (699)prior (46 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của prior

noun
1

A high-ranking member of a monastery, usually lower in rank than an abbot.

2

A chief magistrate in Italy.

3

(law enforcement) A previous arrest or criminal conviction on someone's record.

adjective
1

Advance; previous; coming before.

I had no prior knowledge you were coming.
2

Former, previous.

His prior residence was smaller than his current one.
adverb
1

Previously.

The doctor had known three months prior.
Từ đồng nghĩa: ago, hitherto

2 collocation đi với prior

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

prior experience
prior knowledge

prior còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.641
Level 3
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.790
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 75
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 587
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 725
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 611

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ