option

/ˈɒpʃən/
noun
AWL sublist 4
Hạng 859 trong NGSL

option nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 2 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của option

noun
1

One of a set of choices that can be made.

2

The freedom or right to choose.

3

A contract giving the holder the right to buy or sell an asset at a set strike price; can apply to financial market transactions, or to ordinary transactions for tangible assets such as a residence or automobile.

verb
1

To purchase an option on something.

The new novel was optioned by the film studio, but they'll probably never decide to make a movie from it.
2

To configure, by setting an option.

Word family — 2 biến thể của option

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

options (29)
optional (6)

1 collocation đi với option

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

treatment options

option còn nằm trong 6 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.026
Level 2
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 220
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 859
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 700
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 380
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

option trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Quyền chọn. Định nghĩa theo Nghị định 42/2015/NĐ-CP về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh (42/2015/NĐ-CP):

Là chứng khoán phái sinh, trong đó xác nhận quyền của người mua và nghĩa vụ của người bán thực hiện một trong các giao dịch sau: Mua hoặc bán một số lượng tài sản cơ sở nhất định theo mức giá...

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ