label

/ˈleɪbəl/
noun
AWL sublist 4
Hạng 1.526 trong NGSL

label nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của label

noun
1

A small ticket or sign giving information about something to which it is attached or intended to be attached.

Although the label priced this poster at three pounds, I got it for two.
Từ đồng nghĩa: sign, tag, ticket
2

A name given to something or someone to categorise them as part of a particular social group.

Ever since he started going to the rock club, he's been given the label "waster".
Từ đồng nghĩa: category, pigeonhole
3

A company that sells records.

The label signed the band after hearing a demo tape.
Từ đồng nghĩa: record label
verb
1

To put a label (a ticket or sign) on (something).

The shop assistant labeled all the products in the shop.
2

(ditransitive) To give a label to (someone or something) in order to categorise that person or thing.

He's been unfairly labeled as a cheat, although he's only ever cheated once.
3

To replace specific atoms by their isotope in order to track the presence or movement of this isotope through a reaction, metabolic pathway or cell.

Word family — 5 biến thể của label

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

labelling (101)
labelled (43)
labels (18)
labeled (0)
labeling (0)

label còn nằm trong 8 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.393
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 496
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.526
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.366
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 319
MAVLTừ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 415
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 862
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 264

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ