investigate

[ɪn.ˈves.tɪ.ɡeɪ̯t]
verb
AWL sublist 4
Hạng 1.531 trong NGSL

investigate nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 8 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của investigate

verb
1

To inquire into or study in order to ascertain facts or information.

to investigate the causes of natural phenomena
2

To examine, look into, or scrutinize in order to discover something hidden or secret.

to investigate an unsolved murder
3

To conduct an inquiry or examination.

Word family — 8 biến thể của investigate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

investigation (759)
investigated (34)
investigations (18)
investigating (13)
investigators (13)
investigator (6)
investigates (2)
investigative (1)

3 collocation đi với investigate

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

empirical investigation
further investigation
scientific investigation

investigate còn nằm trong 8 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.245
Level 2
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 493
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.531
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.732
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 133
MAVL
qua biến thể investigator
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 407
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 114

investigate trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Điều tra. Định nghĩa theo Bộ luật Tố tụng Hình sự 2003 (19/2003/QH11):

Hoạt động tố tụng hình sự do người và cơ quan có thẩm quyền thực hiện nhằm xác định sự thật của vụ án một cách khách quan, toàn diện và đầy đủ làm cơ sở cho việc truy cứu hay không truy cứ...

Lưu ý: kho văn bản có Bộ luật tố tụng hình sự 2015 ban hành sau văn bản trích dẫn ở trên; định nghĩa có thể đã thay đổi.

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ