migrate

/maɪ.ˈɡɹeɪt/
verb
AWL sublist 6

migrate nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là migrant (5 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của migrate

verb
1

To relocate periodically from one region to another, usually according to the seasons.

Twice a year the Minnesotans migrate from their state to the Gulf of Mexico.
2

To change one's geographic pattern of habitation.

Many groups had migrated to western Europe from the plains of eastern Europe.
3

To change habitations across a border; to move from one country or political region to another.

To escape persecution, they migrated to a neutral country.

Word family — 8 biến thể của migrate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

migration (193)
migrations (10)
migrant (5)
migrating (5)
migrants (4)
migratory (4)
migrated (1)
migrates (0)

1 collocation đi với migrate

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

migrant worker

migrate còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.617
Level 3
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 404
MAVL
qua biến thể migration
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 478
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 990
EAWL
qua biến thể migrant
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 6

migrate trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Di cư. Định nghĩa theo Thông tư 03/2019/TT-UBDT quy định về Hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành (03/2019/TT-UBDT):

Là sự chuyển dịch của con người từ đơn vị lãnh thổ này đến một đơn vị lãnh thổ khác trong thời gian nhất định kèm theo sự thay đổi nơi cư trú tạm thời hoặc vĩnh viễn

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 6

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 6 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ