ministry

/ˈmɪnɪstɹi/
noun
AWL sublist 6

ministry nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 4 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của ministry

noun
1

Government department, at the administrative level normally headed by a minister (or equivalent rank, e.g. secretary of state), who holds it as portfolio, especially in a constitutional monarchy, but also as a polity

She works for the ministry of finance.
2

The complete body of government ministers (whether or not they are in cabinet) under the leadership of a head of government (such as a prime minister)

The premier offered his last ministry's resignation to the monarch, and is asked to form a new one in accordance with the election results.
3

A ministration

Word family — 4 biến thể của ministry

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

ministerial (6)
ministries (4)
ministered (0)
ministering (0)

ministry còn nằm trong 1 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
EAWL Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 2

ministry trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Bộ.

Cơ quan thuộc thành phần trong cơ cấu của Chính phủ, cơ quan hành chính nhà nước cấp trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà được đối với ngành hoặc lĩnh vực công tác trong phạm vi cả nước; t...

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 6

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 6 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ