instruct

/ɪnstrˈʌkt/
verb
AWL sublist 6
Hạng 1.670 trong NGSL

instruct nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 8 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của instruct

verb
1

(transitive) To tell (someone) what they must or should do.

2

(transitive) To teach by giving instructions.

3

(transitive) To give (one's own lawyer) legal instructions as to how they should act in relation to a particular issue; thereby formally appointing them as one's own legal representative in relation to it.

adjective
1

(obsolete) Instructed; taught; enlightened.

2

(obsolete) Arranged; furnished; provided.

noun
1

(obsolete) Instruction.

Word family — 8 biến thể của instruct

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

instructions (132)
instruction (32)
instructed (8)
instructive (8)
instructs (3)
instructing (1)
instructor (1)
instructors (1)

1 collocation đi với instruct

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

follow instructions

instruct còn nằm trong 5 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.107
Level 2
NGSL
qua biến thể instruction
Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.670
new-GSL
qua biến thể instruction
Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.662
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 264

Học tiếp trong sublist 6

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 6 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ