mediate

/mˈidieɪt/
verb
AWL sublist 9

mediate nằm trong sublist 9 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 4 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của mediate

verb
1

(transitive) To resolve differences, or to bring about a settlement, between conflicting parties.

2

(intransitive) To intervene between conflicting parties in order to resolve differences or bring about a settlement.

3

To act as an intermediary causal or communicative agent; to convey.

adjective
1

Acting through a mediating agency, indirect.

2

Intermediate between extremes.

3

Gained or effected by a medium or condition.

Word family — 4 biến thể của mediate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

mediation (22)
mediating (6)
mediated (4)
mediates (0)

mediate còn nằm trong 5 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
NAWL Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 43
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 465
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.215
EAWL Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 6

mediate trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Hòa giải.

Là tự chấm dứt việc xích mích, tranh chấp giữa các bên bằng sự thương lượng với nhau hoặc qua sự trung gian của một người khác. Hòa giải thành thì giữ gìn được sự đoàn kết giữa các bên, tránh được việc kiện tụng kéo dài, tốn kém và những trường hợp chỉ vì mâu thuẫn nhỏ mà biến thành việc hình sự. Vì việc hòa giải quan…

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 9

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ chín, thuộc phần ít gặp của danh sách.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 9 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ