mediate nằm trong sublist 9 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 4 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
(transitive) To resolve differences, or to bring about a settlement, between conflicting parties.
(intransitive) To intervene between conflicting parties in order to resolve differences or bring about a settlement.
To act as an intermediary causal or communicative agent; to convey.
Acting through a mediating agency, indirect.
Intermediate between extremes.
Gained or effected by a medium or condition.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| NAWL | Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 43 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 465 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 1.215 |
| EAWL | Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 6 |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Hòa giải.
Là tự chấm dứt việc xích mích, tranh chấp giữa các bên bằng sự thương lượng với nhau hoặc qua sự trung gian của một người khác. Hòa giải thành thì giữ gìn được sự đoàn kết giữa các bên, tránh được việc kiện tụng kéo dài, tốn kém và những trường hợp chỉ vì mâu thuẫn nhỏ mà biến thành việc hình sự. Vì việc hòa giải quan…
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ chín, thuộc phần ít gặp của danh sách.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .