mature

/məˈtjʊə/
adjective
AWL sublist 9
Hạng 2.267 trong NGSL

mature nằm trong sublist 9 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 8 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của mature

adjective
1

Fully developed; grown up in terms of physical appearance, behaviour or thinking; ripe.

She is quite mature for her age.
2

Brought to a state of complete readiness.

a mature plan
3

Profound; careful.

The headmaster decided to expel the boy after a mature consideration.
verb
1

To proceed toward maturity: full development or completion (either of concrete or of abstract things, e.g. plans, judgments, qualities).

Từ đồng nghĩa: develop, grow, progress, ripen
2

(of food, especially fruit) To attain maturity, to become mature or ripe.

Từ đồng nghĩa: ripen, ripen up
3

To bring (something) to maturity, full development or completion.

Word family — 8 biến thể của mature

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

maturation (17)
immature (15)
maturity (11)
maturational (3)
matured (3)
maturing (3)
matures (2)
immaturity (0)

mature còn nằm trong 4 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.636
Level 3
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.267
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 540
EAWL
qua biến thể maturity
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 3

Học tiếp trong sublist 9

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ chín, thuộc phần ít gặp của danh sách.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 9 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ