overlap nằm trong sublist 9 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Something that overlaps or is overlapped
A situation in the game where an attacking line has more players in it than the defensive line coming to meet it. The attacking side may exploit the overlap by using their superior numbers to break the opposition's defensive line. If attackers outnumber defenders by more than one player this is often termed a two man overlap or three man overlap, etc. If the attacking side fails to break through usually due to poor execution, they are said to waste an overlap.
The payment of a spouse's or other dependant's annuity benefits concurrently with the member's benefits, on death of the member during the guarantee period.
To extend over and partly cover something.
To have an area, range, character or function in common.
Of sets: to have some elements in common.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| NAWL | Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 390 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 527 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 915 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 516 |
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ chín, thuộc phần ít gặp của danh sách.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .