overlap

/ˈəʊvəˌlæp/
noun
AWL sublist 9

overlap nằm trong sublist 9 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của overlap

noun
1

Something that overlaps or is overlapped

2

A situation in the game where an attacking line has more players in it than the defensive line coming to meet it. The attacking side may exploit the overlap by using their superior numbers to break the opposition's defensive line. If attackers outnumber defenders by more than one player this is often termed a two man overlap or three man overlap, etc. If the attacking side fails to break through usually due to poor execution, they are said to waste an overlap.

3

The payment of a spouse's or other dependant's annuity benefits concurrently with the member's benefits, on death of the member during the guarantee period.

verb
1

To extend over and partly cover something.

The mouse-mat overlapped the edge of the desk.
2

To have an area, range, character or function in common.

The two maps overlapped at the east and west edges.
3

Of sets: to have some elements in common.

The set (all men) overlaps the set (vegetarians).

Word family — 3 biến thể của overlap

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

overlapping (18)
overlapped (7)
overlaps (6)

overlap còn nằm trong 5 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
NAWLDanh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 390
MAVLTừ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 527
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 915
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 516

Học tiếp trong sublist 9

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ chín, thuộc phần ít gặp của danh sách.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 9 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ