integral

/ˈɪntɪɡɹəl/
noun
AWL sublist 9

integral nằm trong sublist 9 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là integral (259)integral (56 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của integral

noun
1

A number, the limit of the sums computed in a process in which the domain of a function is divided into small subsets and a possibly nominal value of the function on each subset is multiplied by the measure of that subset, all these products then being summed.

The integral of x\mapsto x^2 on [0,1] is \frac{1}{3}.
2

A definite integral, a limit of sums.

3

Antiderivative

The integral of x^2 is \frac{x^3}{3} plus a constant.
Từ đồng nghĩa: antiderivative, indefinite integral, ∫
adjective
1

Constituting a whole together with other parts or factors; not omittable or removable

Từ đồng nghĩa: immanent, inherent, necessary
2

Of, pertaining to, or being an integer.

3

Relating to integration.

1 collocation đi với integral

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

integral part

integral còn nằm trong 4 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.315
EAWL Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 9

Học tiếp trong sublist 9

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ chín, thuộc phần ít gặp của danh sách.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 9 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ