interpret
interpret nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 19 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Định nghĩa của interpret
To explain or tell the meaning of; to translate orally into intelligible or familiar language or terms. applied especially to language, but also to dreams, signs, conduct, mysteries, etc.
To apprehend and represent by means of art; to show by illustrative representation
To act as an interpreter.
Word family — 19 biến thể của interpret
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
5 collocation đi với interpret
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
interpret còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 1.375 Level 3 |
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 491 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 443 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 2.230 |
| new-GSL qua biến thể interpretation | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 2.095 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 262 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 397 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 825 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 413 |
Học tiếp trong sublist 1
Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .
