interpret

/ɪnˈtɜː.pɹɪt/
verb
AWL sublist 1
Hạng 2.230 trong NGSL

interpret nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 19 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của interpret

verb
1

To explain or tell the meaning of; to translate orally into intelligible or familiar language or terms. applied especially to language, but also to dreams, signs, conduct, mysteries, etc.

to interpret an Indian speech
2

To apprehend and represent by means of art; to show by illustrative representation

The actor interpreted the character of Hamlet with great skill.
3

To act as an interpreter.

He interpreted at the meeting between the Chinese and French associates.

Word family — 19 biến thể của interpret

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

interpretation (910)
interpreted (54)
interpretations (28)
interpreting (20)
interpretive (4)
interprets (3)
reinterpret (2)
reinterpretation (2)
reinterpreted (2)
misinterpret (1)
misinterpreted (1)
misinterprets (1)
reinterpretations (1)
interpretative (0)
misinterpretation (0)
misinterpretations (0)
misinterpreting (0)
reinterpreting (0)
reinterprets (0)

5 collocation đi với interpret

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

alternative interpretion
correct interpretation
historical interpretation
interpret data
literal interpretation

interpret còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.375
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 491
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 443
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.230
new-GSL
qua biến thể interpretation
Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.095
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 262
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 397
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 825
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 413

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ