individual

/ˌɘndɘˈvɘd͡ʒɘl/
noun
AWL sublist 1
Hạng 409 trong NGSL

individual nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 8 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của individual

noun
1

A person considered alone, rather than as belonging to a group of people.

He is an unusual individual.
2

A single physical human being as a legal subject, as opposed to a legal person such as a corporation.

3

An object, be it a thing or an agent, as contrasted to a class.

adjective
1

Relating to a single person or thing as opposed to more than one.

As we can't print them all together, the individual pages will have to be printed one by one.
2

Intended for a single person as opposed to more than one person.

individual personal pension; individual cream cakes
3

Not divisible without losing its identity.

Word family — 8 biến thể của individual

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

individuals (211)
individuality (12)
individually (11)
individualism (5)
individualist (3)
individualistic (3)
individualised (1)
individualists (0)

21 collocation đi với individual

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

individual behaviour
individual case
individual characteristics
individual choice
individual component
individual differences
individual element
individual experience
individual interests
individual item
individual level
individual needs
individual response
individual responsibility
individual rights
individual variable
individual variation
particular individual
private individual
single individual
unique individual

individual còn nằm trong 12 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể individually
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 849
Level 2
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 656
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 112
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 409
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 761
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 47
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 363
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 727
EAWL
qua biến thể individually
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 7
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ