identify

/aɪˈdɛn.tɪ.faɪ/
verb
AWL sublist 1
Hạng 805 trong NGSL

identify nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 8 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của identify

verb
1

To establish the identity of someone or something.

2

To disclose the identity of someone.

The Associated Press will not identify the suspect of the crime because he is a juvenile.
3

To establish the taxonomic classification of an organism.

Word family — 8 biến thể của identify

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

identified (1.186)
identity (74)
identification (44)
identifying (43)
identifies (20)
identifiable (16)
identities (8)
unidentifiable (0)

17 collocation đi với identify

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

(be) clearly identified
(be) easily identified
collective identity
cultural identity
ethnic identity
identify (a) problem
identify (a) way
identify (an) area
identify (an) issue
identify factors
identify features
multiple identities
national identity
political identity
religious identity
sexual identity
social identity

identify còn nằm trong 12 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể identification
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 901
Level 2
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 478
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 65
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 805
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 681
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 35
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 342
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 429
EAWL
qua biến thể identification
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 1
CSAVL
qua biến thể identification
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 499

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ