formula

/ˈfɔː.mjʊ.lə/
noun
AWL sublist 1
Hạng 2.099 trong NGSL

formula nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 12 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của formula

noun
1

Any mathematical rule expressed symbolically.

Từ đồng nghĩa: mathematical formula
2

A symbolic expression of the structure of a compound.

H2O is the formula for water.
Từ đồng nghĩa: chemical formula
3

A plan or method for dealing with a problem or for achieving a result.

The company's winning formula includes excellent service and quality products.
noun
1

A manufactured food simulating human breast milk, designed to be fed to babies and infants under 12 months of age.

Từ đồng nghĩa: baby formula, formula

Word family — 12 biến thể của formula

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

formulation (169)
formulated (23)
formulae (22)
formulations (15)
formulate (13)
formulating (6)
reformulation (5)
reformulate (4)
formulas (2)
reformulated (2)
reformulating (1)
reformulations (0)

1 collocation đi với formula

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

general formula

formula còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể formulation
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.348
Level 3
AKL
qua biến thể formulate
Danh sách từ khoá học thuật Hạng 472
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.099
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 347
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 574
EAWL
qua biến thể formulate
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 3
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 172

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ