duration nằm trong sublist 9 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là duration (240)duration (43 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.
An amount of time or a particular time interval.
(in the singular, not followed by "of") The time taken for the current situation to end, especially the current war
A measure of the sensitivity of the price of a financial asset to changes in interest rates, computed for a simple bond as a weighted average of the maturities of the interest and principal payments associated with it.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| NAWL | Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 2.392 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 131 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 229 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 1.301 |
| EAWL | Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 2 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Thời hạn. Định nghĩa theo Bộ luật dân sự 2015 (91/2015/QH13):
Là một khoảng thời gian được xác định từ thời điểm này đến thời điểm khác. có thể được xác định bằng phút, giờ, ngày, tuần, tháng, năm hoặc bằng một sự kiện có thể sẽ xảy ra.gu...
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ chín, thuộc phần ít gặp của danh sách.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .