found

/faʊnd/
verb
AWL sublist 9
Hạng 2.800 trong NGSL

found nằm trong sublist 9 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của found

verb
1

To encounter or discover by accident; to happen upon.

2

To encounter or discover something being searched for; to locate.

I found my car keys. They were under the couch.
3

(ditransitive) To discover by study or experiment direct to an object or end.

Water is found to be a compound substance.
noun
1

Food and lodging; board.

verb
1

To start (an institution or organization).

2

To begin building.

verb
1

To melt, especially of metal in an industrial setting.

2

To form by melting a metal and pouring it into a mould; to cast.

noun
1

A thin, single-cut file for comb-makers.

Word family — 5 biến thể của found

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

founded (19)
founding (11)
founder (4)
founders (1)
unfounded (0)

3 collocation đi với found

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

(be) commonly found (in)
(be) frequently found
(be) generally found

found còn nằm trong 4 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL
qua biến thể founded
Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.545
Level 3
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 2.800
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.461

Học tiếp trong sublist 9

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ chín, thuộc phần ít gặp của danh sách.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 9 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ