incidence

/ˈɪnsʌdʌns/
noun
AWL sublist 6
Hạng 1.805 trong NGSL

incidence nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là incident (36 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của incidence

noun
1

The act of something happening; occurrence.

2

The extent or the relative frequency of something happening.

3

The manner of falling; bearing or onus, as of a tax that falls unequally.

Word family — 3 biến thể của incidence

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

incident (36)
incidents (17)
incidentally (15)

1 collocation đi với incidence

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

high incidence

incidence còn nằm trong 8 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
NGSL
qua biến thể incident
Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.805
new-GSL
qua biến thể incident
Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.790
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 150
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 352
EAWL Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 7
DCL
qua biến thể incidentally
Danh sách từ nối văn bản Hạng 301

Học tiếp trong sublist 6

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 6 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ