estimate

/ˈɛstɨmɨt/
noun
AWL sublist 1
Hạng 997 trong NGSL

estimate nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 14 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của estimate

noun
1

A rough calculation or assessment of the value, size, or cost of something.

2

(construction and business) A document (or verbal notification) specifying how much a job is likely to cost.

3

An upper limitation on some positive quantity.

verb
1

To calculate roughly, often from imperfect data.

2

To judge and form an opinion of the value of, from imperfect data.

Word family — 14 biến thể của estimate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

estimated (599)
estimates (63)
underestimate (13)
estimation (12)
overestimate (11)
estimating (9)
underestimated (9)
overestimated (3)
underestimates (2)
estimations (1)
over-estimate (1)
overestimates (1)
underestimating (1)
overestimating (0)

estimate còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
NAWL
qua biến thể estimation
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.334
Level 3
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 465
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 997
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.419
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 59
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 331
EAWL
qua biến thể estimation
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 1
CSAVL
qua biến thể estimation
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 392

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ