code nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
A short symbol, often with little relation to the item it represents.
A body of law, sanctioned by legislation, in which the rules of law to be specifically applied by the courts are set forth in systematic form; a compilation of laws by public authority; a digest.
Any system of principles, rules or regulations relating to one subject.
To write software programs.
To add codes to a dataset.
To categorise by assigning identifiers from a schedule, for example CPT coding for medical insurance purposes.
Of a patient, to suffer a sudden medical emergency (a code blue) such as cardiac arrest.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 55 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 382 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.344 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.524 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 420 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 122 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 340 |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Bộ luật.
Văn bản luật, văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội thông qua có giá trị pháp lí cao (chỉ sau Hiến pháp). Tổng hợp có hệ thống theo chương, mục những quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội quan trọng của từng lĩnh vực trong đời sống xã hội. Vd. Bộ luật dân sự, Bộ luật lao động, Bộ luật hình sự, Bộ luật tố tụng h…
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .