code

/kəʊd/
noun
AWL sublist 4
Hạng 1.344 trong NGSL

code nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của code

noun
1

A short symbol, often with little relation to the item it represents.

This flavour of soup has been assigned the code WRT-9.
2

A body of law, sanctioned by legislation, in which the rules of law to be specifically applied by the courts are set forth in systematic form; a compilation of laws by public authority; a digest.

3

Any system of principles, rules or regulations relating to one subject.

The medical code is a system of rules for the regulation of the professional conduct of physicians.
verb
1

To write software programs.

I learned to code on an early home computer in the 1980s.
2

To add codes to a dataset.

3

To categorise by assigning identifiers from a schedule, for example CPT coding for medical insurance purposes.

verb
1

Of a patient, to suffer a sudden medical emergency (a code blue) such as cardiac arrest.

Word family — 3 biến thể của code

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

coding (15)
coded (9)
codes (9)

code còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 55
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 382
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.344
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.524
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 420
MAVLTừ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 122
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 340

code trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Bộ luật.

Văn bản luật, văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội thông qua có giá trị pháp lí cao (chỉ sau Hiến pháp). Tổng hợp có hệ thống theo chương, mục những quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội quan trọng của từng lĩnh vực trong đời sống xã hội. Vd. Bộ luật dân sự, Bộ luật lao động, Bộ luật hình sự, Bộ luật tố tụng h…

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ