criteria

/kɹaɪˈtɪəɹ.i.ə/
noun
AWL sublist 3
Hạng 1.951 trong NGSL

criteria nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của criteria

noun
1

A single criterion.

noun
1

A standard or test by which individual things or people may be compared and judged.

Criterion of choice, of decision, of selection

Word family — 1 biến thể của criteria

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

criterion (34)

6 collocation đi với criteria

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

eligibility criteria
exclusion criteria
inclusion criteria
meet criteria
objective criteria
use criteria

criteria còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.613
Level 3
AKL
qua biến thể criterion
Danh sách từ khoá học thuật Hạng 88
NGSL
qua biến thể criterion
Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.951
new-GSL
qua biến thể criterion
Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.280
MAWL
qua biến thể criterion
Từ vựng học thuật ngành y Hạng 129
MAVL
qua biến thể criterion
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 168
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.278
EAWL
qua biến thể criterion
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 1
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

criteria trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Tiêu chí. Định nghĩa theo Thông tư 08/2017/TT-BLĐTBXH quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành (08/2017/TT-BLĐTBXH):

Là những nội dung cụ thể của chuẩn, thể hiện năng lực của nhà giáo.

Khái niệm này được định nghĩa trong 3 văn bản khác nhau — trang định nghĩa liệt kê đủ. Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ