correspond

/ˌkɒɹəˈspɒnd/
verb
AWL sublist 3
Hạng 2.397 trong NGSL

correspond nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của correspond

verb
1

(constructed with to) To be equivalent or similar in character, quantity, quality, origin, structure, function etc.

2

(constructed with with) to exchange messages, especially by postal letter, over a period of time.

I've been corresponding with my German pen pal for three years.
3

To have sex with.

Word family — 5 biến thể của correspond

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

corresponding (421)
correspondingly (27)
corresponds (22)
correspondence (16)
corresponded (3)

correspond còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
NAWL
qua biến thể correspondence
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.412
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 418
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.397
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 198
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 90
EAWL
qua biến thể correspondence
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 5
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 246
DCL
qua biến thể correspondingly
Danh sách từ nối văn bản Hạng 310

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ