convene
convene nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 8 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Định nghĩa của convene
(intransitive) To come together; to meet; to unite.
(intransitive) To come together, as in one body or for a public purpose; to meet; to assemble.
(transitive) To cause to assemble; to call together; to convoke; to summon.
Word family — 8 biến thể của convene
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
2 collocation đi với convene
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
convene còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL qua biến thể convention | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 1.474 Level 3 |
| AKL qua biến thể convention | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 83 |
| AVL qua biến thể conventional | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 497 |
| NGSL qua biến thể convention | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.955 |
| new-GSL qua biến thể conventional | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 2.214 |
| MAWL qua biến thể convention | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 230 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 686 |
| CSAVL qua biến thể convention | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 592 |
Học tiếp trong sublist 3
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .
