corporate

/ˈkɔːp(ə)ɹət/
noun
AWL sublist 3
Hạng 1.463 trong NGSL

corporate nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của corporate

noun
1

A bond issued by a corporation.

2

A short film produced for internal use in a business, e.g. for training, rather than for a general audience.

3

A corporation that franchises, as opposed to than an individual franchise.

McDonald's corporate issued a new policy today.
verb
1

To incorporate.

2

To become incorporated.

adjective
1

Of or relating to a corporation.

2

Formed into a corporation; incorporated.

3

Unified into one body; collective.

Word family — 3 biến thể của corporate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

corporations (12)
corporation (10)
corporates (0)

corporate còn nằm trong 4 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.435
Level 3
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.463
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.946
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 535

corporate trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Pháp nhân. Định nghĩa theo Bộ luật dân sự 2015 (91/2015/QH13):

Là tổ chức có đủ các điều kiện sau đây: - Được thành lập theo quy định của Bộ luật dân sự 2015, luật khác có liên quan; - Có cơ cấu tổ chức theo quy định tại Điều 83 của Bộ luật dân sự 2...

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ