corporate nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
A bond issued by a corporation.
A short film produced for internal use in a business, e.g. for training, rather than for a general audience.
A corporation that franchises, as opposed to than an individual franchise.
To incorporate.
To become incorporated.
Of or relating to a corporation.
Formed into a corporation; incorporated.
Unified into one body; collective.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.435
Level 3
|
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.463 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.946 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 535 |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Pháp nhân. Định nghĩa theo Bộ luật dân sự 2015 (91/2015/QH13):
Là tổ chức có đủ các điều kiện sau đây: - Được thành lập theo quy định của Bộ luật dân sự 2015, luật khác có liên quan; - Có cơ cấu tổ chức theo quy định tại Điều 83 của Bộ luật dân sự 2...
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .