document nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 4 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
An original or official paper used as the basis, proof, or support of anything else, including any writing, book, or other instrument conveying information pertinent to such proof or support.
Any material substance on which the information is represented by writing.
A file that contains text.
To record in documents.
To furnish with documents or papers necessary to establish facts or give information.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.434
Level 3
|
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 881 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.743 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 263 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 223 |
|
EAWL
qua biến thể documentation
|
Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 9 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 618 |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Văn bản. Định nghĩa theo Nghị định 87/2009/NĐ-CP về vận tải đa phương thức (87/2009/NĐ-CP):
Là một trong các hình thức sau: điện tín, telex, fax hoặc bất cứ hình thức nào khác được in ấn, ghi lại.
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .