document

/ˈdɒkjʊmənt/
noun
AWL sublist 3
Hạng 881 trong NGSL

document nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 4 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của document

noun
1

An original or official paper used as the basis, proof, or support of anything else, including any writing, book, or other instrument conveying information pertinent to such proof or support.

2

Any material substance on which the information is represented by writing.

3

A file that contains text.

verb
1

To record in documents.

He documented each step of the process as he did it, which was good when the investigation occurred.
2

To furnish with documents or papers necessary to establish facts or give information.

A ship should be documented according to the directions of law.

Word family — 4 biến thể của document

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

documents (161)
documented (36)
documentation (8)
documenting (2)

1 collocation đi với document

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

(be) well documented

document còn nằm trong 8 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.434
Level 3
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 881
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.743
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 263
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 223
EAWL
qua biến thể documentation
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 9
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 618

document trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Văn bản. Định nghĩa theo Nghị định 87/2009/NĐ-CP về vận tải đa phương thức (87/2009/NĐ-CP):

Là một trong các hình thức sau: điện tín, telex, fax hoặc bất cứ hình thức nào khác được in ấn, ghi lại.

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ