dominate

/ˈdɒməˌneɪt/
adjective
AWL sublist 3
Hạng 2.001 trong NGSL

dominate nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là dominant (541 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của dominate

adjective
1

Ruling; governing; prevailing

The dominant party controlled the government.
2

Predominant, common, prevalent, of greatest importance.

The dominant plants of the Carboniferous were lycopods and early conifers.
3

Designating the follicle which will survive atresia and permit ovulation.

noun
1

The late period of the Roman Empire, following the principate, during which the emperor's rule became more explicitly autocratic and remaining vestiges of the Roman Republic were removed from the formal workings of government; the reign of any particular emperor during this period.

verb
1

To govern, rule or control by superior authority or power

2

To exert an overwhelming guiding influence over something or someone

3

To enjoy a commanding position in some field

Word family — 6 biến thể của dominate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

dominant (541)
domination (45)
dominated (37)
dominance (25)
dominates (9)
dominating (3)

9 collocation đi với dominate

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

dominant culture
dominant discourse
dominant form
dominant group
dominant ideology
dominant paradigm
dominant position
dominant role
male dominance

dominate còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể dominance
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.583
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 440
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.001
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.406
MAWL
qua biến thể dominant
Từ vựng học thuật ngành y Hạng 531
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 732
EAWL
qua biến thể dominance
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 6

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ