dominate nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là dominant (541 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.
Ruling; governing; prevailing
Predominant, common, prevalent, of greatest importance.
Designating the follicle which will survive atresia and permit ovulation.
The late period of the Roman Empire, following the principate, during which the emperor's rule became more explicitly autocratic and remaining vestiges of the Roman Republic were removed from the formal workings of government; the reign of any particular emperor during this period.
To govern, rule or control by superior authority or power
To exert an overwhelming guiding influence over something or someone
To enjoy a commanding position in some field
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
|
NAWL
qua biến thể dominance
|
Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.583
Level 3
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 440 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 2.001 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 2.406 |
|
MAWL
qua biến thể dominant
|
Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 531 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 732 |
|
EAWL
qua biến thể dominance
|
Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 6 |
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .