emphasis

/ˈɛmfəsɪs/
noun
AWL sublist 3
Hạng 2.029 trong NGSL

emphasis nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 9 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của emphasis

noun
1

Special weight or forcefulness given to something considered important.

He paused for emphasis before saying who had won.
2

Special attention or prominence given to something.

Anglia TV's emphasis is on Norwich and district.
3

Prominence given to a syllable or words, by raising the voice or printing in italic or underlined type.

He used a yellow highlighter to indicate where to give emphasis in his speech.

Word family — 9 biến thể của emphasis

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

emphasise (30)
emphasize (28)
emphasized (27)
emphasised (18)
emphasizes (11)
emphasising (7)
emphasizing (7)
emphatically (7)
emphatic (2)

8 collocation đi với emphasis

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

give emphasis
greater emphasis
increasing emphasis
particular emphasis
place emphasis
shift emphasis
special emphasis
strong emphasis

emphasis còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL
qua biến thể emphasise
Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.538
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 119
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 383
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.029
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.293
MAWL
qua biến thể emphasize
Từ vựng học thuật ngành y Hạng 474
MAVL
qua biến thể emphasise
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 240
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.389
CSAVL
qua biến thể emphasize
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 752
DCL
qua biến thể emphasize
Danh sách từ nối văn bản Hạng 257

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ