coordinate

/koʊˈɔrdʌnʌt/
noun
AWL sublist 3

coordinate nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 13 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của coordinate

noun
1

A number representing the position of a point along a line, arc, or similar one-dimensional figure.

Give me your coordinates and we'll come and rescue you.
2

Something that is equal to another thing.

3

(in the plural) Coordinated clothes.

verb
1

To synchronize (activities).

I was playing tennis for the first time, and it was difficult to coordinate.
2

To match (objects, especially clothes).

The outfit you're wearing doesn't coordinate.
adjective
1

Of the same rank; equal.

two coordinate terms

Word family — 13 biến thể của coordinate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

coordinates (66)
co-ordinate (23)
co-ordinates (16)
coordinator (11)
coordination (9)
coordinated (6)
coordinating (5)
co-ordination (4)
co-ordinated (3)
co-ordinating (2)
coordinators (2)
co-ordinator (1)
co-ordinators (0)

coordinate còn nằm trong 5 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
NAWL Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.371
Level 3
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 153
EAWL Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 2
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 580

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ