data

/ˈdaetə/
noun
AWL sublist 1
Hạng 556 trong NGSL

data nằm trong sublist 1 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là data (4837)data (797 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của data

noun
1

(plural: data) A measurement of something on a scale understood by both the recorder (a person or device) and the reader (another person or device). The scale is arbitrarily defined, such as from 1 to 10 by ones, 1 to 100 by 0.1, or simply true or false, on or off, yes, no, or maybe, etc.

2

(plural: data) A fact known from direct observation.

3

(plural: data) A premise from which conclusions are drawn.

40 collocation đi với data

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

appropriate data
available data
collect data
data analysis
data collection
data extraction
data gathering
data saturation
data set
demographic data
empirical data
existing data
experimental data
extract data
gather data
historical data
interpret data
missing data
numerical data
obtain data
online database
original data
preliminary data
present data
primary data
process data
provide data
qualitative data
quantitative data
raw data
record data
relevant data
reliable data
report data
secondary data
statistical data
store data
survey data
transmit data
use (the) data data

data còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.290
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 92
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 15
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 556
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 2
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 42
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 2
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

data trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Dữ liệu. Định nghĩa theo Luật Giao dịch điện tử 2005 (51/2005/QH11):

Là thông tin dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự.

Lưu ý: kho văn bản có Luật Giao dịch điện tử 2023 ban hành sau văn bản trích dẫn ở trên; định nghĩa có thể đã thay đổi.

Khái niệm này được định nghĩa trong 2 văn bản khác nhau — trang định nghĩa liệt kê đủ. Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 1

Nhóm 60 họ từ có tần suất cao nhất trong toàn bộ AWL. Đây là nhóm nên học đầu tiên: gặp lại nhiều nhất nên công sức bỏ ra được đền đáp sớm nhất.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 1 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ