approximate
approximate nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 6 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Định nghĩa của approximate
To estimate.
To come near to; to approach.
To carry or advance near; to cause to approach.
Approaching; proximate; nearly resembling.
Nearing correctness; nearly exact; not perfectly accurate.
Word family — 6 biến thể của approximate
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
approximate còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| NAWL | Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 1.421 Level 3 |
| AKL qua biến thể approximately | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 772 |
| AVL qua biến thể approximately | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 376 |
| NGSL qua biến thể approximately | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.900 |
| new-GSL qua biến thể approximately | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 2.052 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 115 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 322 |
| EAWL qua biến thể approximation | Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 9 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 691 |
| DCL qua biến thể approximately | Danh sách từ nối văn bản | Hạng 166 |
Học tiếp trong sublist 4
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .
