attitude

/ˈætɪˌtjuːd/
noun
AWL sublist 4
Hạng 1.092 trong NGSL

attitude nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của attitude

noun
1

The position of the body or way of carrying oneself.

The ballet dancer walked with a graceful attitude.
Từ đồng nghĩa: posture, stance
2

Disposition or state of mind.

Don't give me your negative attitude.
3

The orientation of a vehicle or other object relative to the horizon, direction of motion, other objects, etc.

The airliner had to land with a nose-up attitude after the incident.
Từ đồng nghĩa: orientation, trim
verb
1

To assume or to place in a particular position or orientation; to pose.

2

To express an attitude through one's posture, bearing, tone of voice, etc.

Word family — 1 biến thể của attitude

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

attitudes (547)

7 collocation đi với attitude

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

change (an) attitude
changing attitudes
cultural attitudes
negative attitude
positive attitude
public attitudes
social attitudes

attitude còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.170
Level 2
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 31
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 168
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.092
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.126
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ