attitude
attitude nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Định nghĩa của attitude
The position of the body or way of carrying oneself.
Disposition or state of mind.
The orientation of a vehicle or other object relative to the horizon, direction of motion, other objects, etc.
To assume or to place in a particular position or orientation; to pose.
To express an attitude through one's posture, bearing, tone of voice, etc.
Word family — 1 biến thể của attitude
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
7 collocation đi với attitude
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
attitude còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 1.170 Level 2 |
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 31 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 168 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.092 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.126 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
Học tiếp trong sublist 4
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .
