attribute

/ˈætrʌbjut/
noun
AWL sublist 4
Hạng 2.298 trong NGSL

attribute nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của attribute

noun
1

A characteristic or quality of a thing.

His finest attribute is his kindness.
2

(grammar) A word that qualifies a noun, a qualifier.

In the clause "My jacket is more expensive than yours", "My" is the attribute of "jacket".
3

That which is predicated or affirmed of a subject; a predicate; an accident.

verb
1

To ascribe (something) to a given cause, reason etc.

2

To associate ownership or authorship of (something) to someone.

This poem is attributed to Browning.

Word family — 5 biến thể của attribute

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

attributes (391)
attributed (29)
attributable (18)
attribution (8)
attributing (4)

attribute còn nằm trong 6 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 383
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.298
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 229
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 66
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 401
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 770

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ