access

/ˈæksɛs/
noun
AWL sublist 4
Hạng 802 trong NGSL

access nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 6 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của access

noun
1

A way or means of approaching or entering; an entrance; a passage.

2

The act of approaching or entering; an advance.

3

The right or ability of approaching or entering; admittance; admission; accessibility.

Word family — 6 biến thể của access

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

accesses (38)
accessible (31)
accessed (19)
accessibility (5)
accessing (3)
inaccessible (3)

20 collocation đi với access

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

allow access (to)
deny access (to)
direct access
easily accessible
easy access
electronic access
equal access
free access
gain access (to)
give access (to)
have access (to)
internet access
limited access
online access
open access
provide access (to)
public access
readily accessible
ready access
unlimited access

access còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 968
Level 2
AKL
qua biến thể accessible
Danh sách từ khoá học thuật Hạng 590
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 231
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 802
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 871
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 350
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 864
EAWL
qua biến thể accessibility
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 5
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 125
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ