Thuốc chứa Temozolomide: 22 số đăng ký lưu hành

Temozolomide xuất hiện trong 22 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 3 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 22 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

5 trong số đó (23%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

22
Số đăng ký thuốc
22
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20252
20248
20233
20221
20161
20123
20101

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
TemozolomideMG 539114130826 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm GenericIreland09/07/2026 Đến 09/07/2031
Truzoma Capsules 100mg 471114073526 Viên nang cứngLotus International Pte. Ltd.Taiwan28/05/2026 Đến 28/05/2031
Temotero 20 890114042226 (cũ: VN3-405-22)Viên nang cứngHetero Labs LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Tamos capsules 100mg 471114327425 Viên nang cứngCông ty TNHH AMV PharmaceuticalTaiwan16/07/2025 Đến 16/07/2030
Temozolomide Capsules 5mg 890114005625 Viên nang cứngHetero Labs LimitedIndia01/01/2025 Đến 01/01/2030
Zolodal 5 893114763524 Viên nang cứngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zolodal 250 893114763424 Viên nang cứngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zolodal 20 893114763324 Viên nang cứngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zolodal 180 893114763224 Viên nang cứngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zolodal 140 893114763124 Viên nang cứngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zolodal 100 893114762824 Viên nang cứngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zolodal Tab 20 893114046824 Viên nén bao phimCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Zolodal Tab 100 893114046724 Viên nén bao phimCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Temorel 20mg 890114400023 (cũ: VN3-212-19)Viên nang cứngAPC Pharmaceuticals and Chemical LimitedIndia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Temorel 250mg 890114417623 (cũ: VN3-88-18)Viên nang cứngMI Pharma Private LimitedIndia18/10/2023 Đến 18/10/2026
Temorel 100mg 890114089123 (cũ: VN3-87-18)Viên nang cứngMI Pharma Private LimitedIndia27/04/2023 Đến 27/04/2028
Temozolomid Ribosepharm 100mg VN2-626-17 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm và Hóa chất Nam LinhGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Gliotem 5 VN2-493-16 Viên nang cứngSun Pharmaceutical Industries Ltd.Ấn Độ04/09/2016Không ghi
Temoside 100 VN1-596-12 Viên nangAPC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Temobela VN-14826-12 Viên nangTianjin Tasly Group Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/01/2012Không ghi
Temobela VN-14827-12 Viên nangTianjin Tasly Group Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/01/2012Không ghi
Temoside-100 VN1-262-10 Viên nang cứngAPC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd.Đài Loan14/04/2010Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Temozolomide Kiểm soát đặc biệtHetero Labs LimitedẤn ĐộUSP 2021Zolodal Tab 10030/01/2029
Temozolomide Kiểm soát đặc biệtHetero Labs LimitedẤn ĐộUSP 2021Zolodal Tab 2030/01/2029
Temozolomid Kiểm soát đặc biệtBEIJING LUNARSUN PHARMACEUTICAL CO. LTD.CHINAUSP 40VENUTEL-10007/10/2021

Thuốc và nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt

Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Temozolomide đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 22 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Temozolomide. Trong đó 22 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Temozolomide?
Dữ liệu ghi nhận 12 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Temozolomide. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Temozolomide có thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt không?
Trong dữ liệu công bố nguyên liệu làm thuốc, Temozolomide có bản ghi được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo theo Thông tư 20/2017/TT-BYT.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.