Thuốc chứa Alendronic acid: 22 số đăng ký lưu hành

Alendronic acid xuất hiện trong 22 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 1 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 21 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

7 trong số đó (32%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

22
Số đăng ký thuốc
21
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Công bố nguyên liệu
16
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20254
20249
20191
20132
20111
20104

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Maxlen-70 520110042926 (cũ: VN-21626-18)Viên nénMega Lifesciences Public Company LimitedGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Hovid Alendronate 70mg tablet 955110412125 Viên nén không baoMI Pharma Private LimitedMalaysia15/10/2025 Đến 15/10/2030
Alenta Tablets 70mg 896110345125 (cũ: VN-22399-19)Viên nénGetz Pharma (Private) LimitedPakistan13/08/2025 Đến 13/08/2030
Prevost 893110220125 (cũ: VD-27630-17)Viên nénCông ty TNHH United International PharmaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Albinax 70mg 893110119825 (cũ: VD-25348-16)Viên nénCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Messi-70 893110213900 (cũ: VD-27446-17)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bechasol 893110111900 Dung dịch uốngCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Zoremax 70 893110055300 (cũ: VD-33220-19)Viên nénCông ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Aderonat 893110826824 (cũ: VD-27207-17)Viên nénCông ty Cổ phần Dược Trung Ương MediplantexViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Messi-10 893110662624 (cũ: VD-27445-17)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ostebon 70 893110675424 (cũ: VD-20784-14)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ducpro 70 893110400624 (cũ: VD-29934-18)Viên nénCông ty Cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ducpro 35 893110173624 (cũ: VD-30632-18)Viên nénCông ty Cổ phần Dược Trung Ương MediplantexViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Alendronic acid 10 mg 893110173224 (cũ: VD-19066-13)Viên nénCông ty Cổ phần Dược Trung Ương MediplantexViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Alenta Tablets 10mg VN-22260-19 Viên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.Pakistan22/10/2019Không ghi
Pharmadronate FC VN-16861-13 Viên nén bao phimPharmascience Inc.Ấn Độ04/07/2013Không ghi
Alendroxl VN-13436-11 Viên nén không baoXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Alenbe 70 mg VD-12644-10 Công ty TNHH Ha san - DermapharmViệt Nam05/09/2010Không ghi
Prevost Plus VD-12686-10 Công ty TNHH United Pharma Việt NamViệt Nam05/09/2010Không ghi
Prevost VD-12077-10 Công ty TNHH United Pharma Việt NamViệt Nam15/06/2010Không ghi
Alenbe 10 mg VD-11341-10 Công ty TNHH Ha san - DermapharmViệt Nam14/04/2010Không ghi
Alegonat VN-16414-13 Viên nén bao phimJin Yang Pharm. Co., Ltd.Bồ Đào Nha17/01/2013Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Alendronate sodium JPN PHARMA PVT LTDINDIAUSP 41MESSI-1021/06/2022

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Alendronic acid đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 22 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Alendronic acid. Trong đó 21 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Alendronic acid?
Dữ liệu ghi nhận 16 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Alendronic acid. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.