Thuốc chứa Levosulpiride: 22 số đăng ký lưu hành

Levosulpiride xuất hiện trong 22 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 13 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 20 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

10 trong số đó (45%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

22
Số đăng ký thuốc
20
Chưa đánh dấu hết hạn
13
Công bố nguyên liệu
14
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20253
20245
20221
20141
20123
20114
20104

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Viên nén MIPISUL 880110080426 Viên nén không baoYoung Il Pharm. Co., Ltd.Republic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Mikand 25 893110480825 Viên nénCông ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông NamViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mikand 50 893110391425 Viên nénCông ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông NamViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
SaViLevosulpi 893110252625 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pirilevo 893110761224 Viên nénCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
SaViLevosulpi 50 893110743724 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
SaViLevosulpi 100 893110743624 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pirilevo 893110259724 Viên nénCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Pirilevo 893110259624 Viên nénCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Numed Levo VD-23633-15 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Beesmatin VN-15499-12 Viên nénKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc21/06/2012Không ghi
Beelevotal VN-15503-12 Viên nénKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc21/06/2012Không ghi
Levopraid 50 Tablets VN-14730-12 Viên nén không baoM/s. Pacific Pharmaceuticals Ltd.Pakistan11/01/2012Không ghi
Levopraid Tablets VN-13297-11 Viên nén không baoPacific Pharmaceuticals Ltd.Pakistan11/07/2011Không ghi
Mipisul VN-12129-11 Viên nénYoung Il Pharm Co., Ltd.Hàn Quốc09/02/2011Không ghi
Arlovo Tab. VN-11823-11 Viên nénCông ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim BảnHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Kestolac VN-11100-10 Viên nénIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc16/12/2010Không ghi
Levomoti VN-10273-10 Viên nénHana Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc19/08/2010Không ghi
Opirid Tablet VN-10490-10 Viên nénPharmix CorporationHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Myunginlevodin VN-10279-10 Viên nénHana Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc19/08/2010Không ghi
PLOTEX Tab. VN-17774-14 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nam HânHàn Quốc03/03/2014Hết hạn
Doniwell VN-14201-11 Viên nénCông ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&THàn Quốc07/11/2011Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Levosulpiride DELTA FINOCHEM PRIVATE LIMITED (7103578);INDIAIn-houseLetalAPC 5023/08/2028
Levosulpirid (Levosulpiride) Dong Wha Pharm Co., Ltd.KoreaNSXLetarid 2525/09/2027
Levosulpirid (Levosulpiride) Dong Wha Pharm Co., Ltd.KoreaNSXLetarid 10025/09/2027
Levosulpiride JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAIn-houseEVALDEZ-5020/12/2025
Levosulpiride JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAIn-houseEVALDEZ-2520/12/2025
Levosulpiride JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAIn-houseEVALDEZ-10020/12/2025
Levosulpiride Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., LtdCHINAIn - houseN/A20/12/2025
Levosulpirid Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXXuthapirid20/12/2025
Levosulpiride Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., LtdCHINATC NSXMylosulprid 10014/06/2025
Levosulpiride Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., LtdCHINATC NSXMylosulprid 5014/06/2025
Levosulpirid Dong Wha Pharm Co., LtdKoreaNSXLetarid 5014/06/2025
LEVOSULPIRIDE Suzhou Yuanfang Chemical Co., LtdCHINATC NSX26/02/2024
Levosulpiride Symed Labs Limited (Unit – IV)INDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtNumed Levo16/12/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Levosulpiride đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 22 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Levosulpiride. Trong đó 20 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Levosulpiride?
Dữ liệu ghi nhận 14 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Levosulpiride. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.