Cefoperazone; Sulbactam xuất hiện trong 22 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 15 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
13 trong số đó (59%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 1 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 7 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Korazon Inj. | 880110038025 (cũ: VN-18680-15) | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd. | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Zefobol-SB 1000 | 890110991424 (cũ: VN-17887-14) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Seforaz-S 1.5 gm | 890110430323 | Thuốc bột để pha tiêm truyền (tiêm tĩnh mạch, bắp) | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Kimose | 893110391523 (cũ: VD-17777-12) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Newbactam | VD-35769-22 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Sulperazone (NSX trộn bột trung gian: Pfizer Pharmaceuticals LLtd, ĐC: 22 Daqing Road, DETDZ, Dalian, 116600, Trung Quốc) | VN-21929-19 | Bột pha dung dịch tiêm | Pfizer (Thailand) Ltd. | Ý | 19/03/2019 | Không ghi |
| Vaxcel Cefobactam-1g Injection | VN-21424-18 | Bột pha tiêm | Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 28/10/2018 | Không ghi |
| Maxocef 1gm injection | VN-19117-15 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương | Pakistan | 05/10/2015 | Không ghi |
| Meozone | VN-17924-14 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Zeefos Inj | VN-18054-14 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Libracefactam 1,5g | VN-17690-14 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Uruguay | 03/03/2014 | Không ghi |
| Newdaxim Inj | VN-17556-13 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Alemctum | VN-16561-13 | Bột vô khuẩn pha tiêm | Alembic Limited | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Subaraz | VN-16422-13 | Bột pha tiêm | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Cefostane inj. | VN-5030-10 | Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Prazone-S 1.0g | VN-18287-14 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Thủ Đô | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Hwasul Inj | VN-17553-13 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Wonderlife | VN-17001-13 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Xonesul-1 | VN-17091-13 | Thuốc bột pha tiêm | M/S Samrudh Pharmaceuticals Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Emileva Inj | VN-18919-15 | Bột pha tiêm | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 25/05/2015 | Đã rút |
| Cefdimaxe Injection | VN-17996-14 | Bột pha tiêm | Korea Prime Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Đã rút |
| Cefozone-S | VN-17258-13 | Bột pha tiêm | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 26/12/2013 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Fluoxetin | 22 |
| Tizanidin | 22 |
| Lisinopril dihydrate | 22 |
| Cimetidine | 22 |
| Alendronic acid | 22 |
| Levosulpiride | 22 |
| Paracetamol; Codein phosphat hemihydrat | 22 |
| Propofol | 22 |
| Sulpiride | 22 |
| Temozolomide | 22 |
| Bambuterol hydroclorid | 22 |
| Acid zoledronic | 22 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.