Sulpiride xuất hiện trong 22 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 20 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 19 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
11 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Medi-Sulpirid | 893110137225 (cũ: VD-22485-15) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Sulpiride STELLA 50 mg | 893110915024 (cũ: VD-25028-16) | Viên nang cứng | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Numed 200 | 893110673524 (cũ: VD-27973-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Numed | 893110673424 (cũ: VD-30468-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Dogatamil | 893110604524 (cũ: VD-32042-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Dogtapine | 893110314624 (cũ: VD-18306-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Docnotine | 893110308124 (cũ: VD-22405-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Devodil 50 | 529110024623 (cũ: VN-19435-15) | Viên nén | Công ty TNHH Một Thành Viên Dược Phẩm Nam Tiến | Cyprus | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Dogweisu Capsule 50mg | VN-19752-16 | Viên nang cứng | Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. | Đài Loan | 22/03/2016 | Không ghi |
| Dogmatil 50mg | VN-17394-13 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Pháp | 26/12/2013 | Không ghi |
| Lesulpin | VN-16810-13 | Viên nang cứng | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Medatil | VD-18554-13 | Viên nang cứng | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Getenase Capsule | VN-16294-13 | Viên nang cứng | Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Young Il Sulpiride Capsule 50mg | VN-16100-12 | Viên nang cứng | Young Il Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Huteladin Capsule | VN-15500-12 | Viên nang cứng | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Sulpide capsule | VN-12000-11 | Viên nang cứng | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Sulpiride tvp | VD-12433-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Biosride | VN-10145-10 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Thương mại-Dược phẩm Nguyễn Vy | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Sulpirid Hexal 50mg | VN-5420-10 | Viên nang | Hexal AG. | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Neostoguard Capsule | VN-19031-15 | Viên nang cứng | JIN YANG PHARM. CO., LTD | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| TV. Sulpiride | VD-18394-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Cadipiride | VD-17893-12 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Sulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Sulpirid Cap DWP 50mg | 29/01/2029 |
| Sulpirid | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | TV.Sulpiride 50 | 23/08/2028 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Sulpirid 50mg | 08/12/2027 |
| Sulpirid | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | SULPIRID DWP 100mg | 22/06/2026 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TCCS | Coonspan 50 | 02/06/2026 |
| Sulpiride | JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP 9.0 | — | 14/06/2025 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., LTD. | CHINA | EP 9.0 | Sulpiride 50mg | 14/06/2025 |
| Sulpirid | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP8.1 | Sulpirid 400 | 14/06/2025 |
| Sulpirid | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP8.1 | Sulpirid 200 | 14/06/2025 |
| Sulpirid | JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP 10.0 | STOGURAD | 30/12/2024 |
| Sulpirid | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2014 | Dogracil | 22/10/2024 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.1 | Kanpo | 22/10/2024 |
| Sulpirid | JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 9.0 | Shihero | 22/10/2024 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly DiYi Pharmaceutical Co.,LTD | CHINA | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Sulpirid | Jiangsu Tasly Biyi Pharmaceutical | CHINA | EP8.1 | Dogwazin | 26/02/2024 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly DiYi Pharmaceutical Co.,LTD | CHINA | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Sulpirid | Jiangsu taslydiyi Pharmaceutical Coaq, Ltd | CHINA | EP 8.0 | — | 16/12/2020 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 9 | Dogracil | 12/02/2020 |
| Sulpiride | Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 9 | Dogracil | 12/02/2020 |
| Sulpirid | Jiangsu Tasly DiYi Pharmaceutical Co.,LTD | CHINA | EP 8.0. | — | 08/02/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cimetidine | 22 |
| Isoniazid | 22 |
| Cefoperazone; Sulbactam | 22 |
| Levosulpiride | 22 |
| Propofol | 22 |
| Cetirizin dihydrochlorid | 22 |
| Tizanidin | 22 |
| Natri hyaluronat | 22 |
| Fluoxetin | 22 |
| Alendronic acid | 22 |
| Acid zoledronic | 22 |
| Lisinopril dihydrate | 22 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.