Thuốc chứa Povidon iod: 37 số đăng ký lưu hành

Povidon iod xuất hiện trong 37 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 23 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

8 trong số đó (22%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

37
Số đăng ký thuốc
34
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
2
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20254
202416
20233
20221
20151
20141
20132
20122
20114
20101

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 37 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Povidon iod spray-SHD Không kê đơn 893100164726 (cũ: VS-4897-15)Dung dịch dùng ngoàiCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Povidine 10% Không kê đơn 893100010226 Thuốc mỡCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDICViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Povidon iod 10% Không kê đơn 893100493625 (cũ: VD-21325-14)Dung dịch dùng ngoàiCông ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Povidone Iodine 10% Không kê đơn 893100135325 (cũ: VD-32828-19)Dung dịch dùng ngoàiCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Piodincarevb Không kê đơn 893100147625 (cũ: VD-24408-16)Thuốc mỡCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Povidone-Api Không kê đơn 893100127325 (cũ: VD-31502-19)Dung dịch dùng ngoàiCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Povidon iod Không kê đơn 893100238300 (cũ: VD-32126-19)Dung dịch dùng ngoàiCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Povidon-iod HD Không kê đơn 893100299100 (cũ: VD-18443-13)Dung dịch dùng ngoàiCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
PVP-iodine 10% Không kê đơn 893100298600 (cũ: VD-23736-15)Dung dịch dùng ngoàiCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Makethree Không kê đơn 893100160300 Dung dịch dùng ngoàiCông ty TNHH dược phẩm NasakiViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Povidine Không kê đơn 893100020100 (cũ: VD-17906-12)Dung dịch dùng ngoàiCông ty cổ phần dược phẩm dược liệu PharmedicViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Danapha PVP-Iodine 10% Không kê đơn 893100011600 (cũ: VD-30239-18)Dung dịch dùng ngoàiCông ty Cổ phần Dược DanaphaViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Povidine Không kê đơn 893100020300 (cũ: VD-24154-16)Thuốc mỡCông ty cổ phần dược phẩm dược liệu PharmedicViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Povidon iod 10% Không kê đơn 893100049300 (cũ: VD-17712-12)Dung dịch dùng ngoàiCông ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang MinhViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Povidon Iod 10% Không kê đơn 893100011500 (cũ: VD-31522-19)Dung dịch dùng ngoàiCông ty Cổ phần Dược DanaphaViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Povidon iod 10% Không kê đơn 893100875624 (cũ: VD-31543-19)Dung dịch dùng ngoàiCông ty cổ phần dược Minh HảiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Povidon 10% Không kê đơn 893100911224 (cũ: VD-33839-19)Gel dùng ngoàiCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Povidine 10 % Không kê đơn 893100593124 (cũ: VD-31097-18)Dung dịch dùng ngoàiCông ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu PharmedicViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Povidine 4% Không kê đơn 893100593224 (cũ: VD-31645-19)Dung dịch dùng ngoàiCông ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu PharmedicViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Povidon iod 5% Không kê đơn 893100509824 (cũ: VD-32547-19)Kem bôi daCông ty cổ phần dược phẩm VCPViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
TP Povidon iod 7,5% Không kê đơn 893100443924 (cũ: VD-31199-18)Dung dịch dùng ngoàiCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Thuốc súc miệng, họng T-B Povidon Iod Không kê đơn 893100289824 Dung dịch dùng ngoài (dung dịch súc miệng, họng)Công ty cổ phần TraphacoViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Dung dịch Povidon SP 10% Không kê đơn 893100291423 (cũ: VD-19175-13)Dung dịch dùng ngoàiCông ty Cổ Phần Dược phẩm Phương NamViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Povidon iod Không kê đơn 893100292223 (cũ: VD-27995-17)Gel bôi daCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Povidone Không kê đơn 893100041923 (cũ: VD-17882-12)Dung dịch dùng ngoàiCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Povidine 7,5% VD-35667-22 Dung dịch dùng ngoàiCông ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu PharmedicViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Povidone Iodine 10 % VD-19071-13 Dung dịch dùng ngoàiCông ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình ThuậnViệt Nam18/06/2013Không ghi
Povidon iod VD-17136-12 --Công ty cổ phần hoá dược Việt NamViệt Nam06/06/2012Không ghi
Gynodine VD-17231-12 --Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar)Việt Nam06/06/2012Không ghi
Povidine - 5% VD-16017-11 --Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu PharmedicViệt Nam07/12/2011Không ghi
Povidine VD-15399-11 —Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu PharmedicViệt Nam14/09/2011Không ghi
Povidine VD-15400-11 —Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu PharmedicViệt Nam14/09/2011Không ghi
Povidine VD-15137-11 —Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu PharmedicViệt Nam11/07/2011Không ghi
Supobac VD-10104-10 —Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1Việt Nam23/02/2010Không ghi
Keytadine VD-20917-14 Dung dịch dùng ngoàiCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Povidon iod VD-20033-13 Dung dịch dùng ngoàiCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Povidon iod VD-22431-15 Dung dịch dùng ngoàiCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 2/9Việt Nam25/05/2015Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Povidone iodine BOAI NKY MEDICAL HOLDINGS LTDCHINAUSP 43Betterdine 10%05/05/2029
Povidone iodine Boai NKY Pharmaceuticals LtdCHINAUSPPovidon VCP02/07/2028
Povidon iod AshlandUSAPh.Eur.9Povidine 7,5%22/06/2027
PVP-Iodine Ashland ChemicalSingaporeEP 8Satadin31/08/2026
Povidone Iodine Boai NKY pharmaceuticals LtdCHINAUSP 40Potadin 10%20/12/2025
Povidone iodine Boai NKY Medical Holdings LtdCHINAUSP 38Povidon 10%22/10/2024
Povidone iodine G.Amphray Laboratories (711255)INDIAUSP 41Povidone 10%31/07/2024
Mỗi 20ml chứa povidon iod Basf South East Asia Pte ltdUSAUSP40Povidone Iodine 10%31/07/2024
Povidon iod 5% (kl/kl) ISP (Singapore) Pte. LtdUSAUSP 38Povidon iod 5%19/03/2024
Povidon iod Basf - USAUSADĐVN IVN/A26/02/2024
Povidon iod International Specialty Product (India) Pvt. LTdINDIADĐVN IVPovidon iod 10%26/02/2024
Povidone iodine Basf CorporationUSABP 2016—26/02/2024
Povidone Iodine ISP (Singapore) Pte LtdUSUSP 38Poginal 10%26/02/2024
Povidone Iodine ISPUSAEP8N/A26/02/2024
Povidon iod BASF South East Asia Pte. Ltd.SingaporeDĐVN IVN/A26/02/2024
Povidone Iodine BASF CorporationUnited StatesUSP 36NA26/02/2024
Povidon iodin Adani PharmachemINDIAUSP 38NA26/02/2024
Povidon iod R.N.LABORATORIES PVT. LTDINDIAUSP 38NA26/02/2024
Povidone Iodine BASF CorporationUnited StatesUSP 36NA26/02/2024
Povidon iodin Adani PharmachemINDIAUSP 38NA26/02/2024
Povidon iod R.N.LABORATORIES PVT. LTDINDIAUSP 38NA26/02/2024
Povidone Iodine Boai NKY Pharmaceuticals Ltd.CHINAUSP 38Povidon iod 10%26/02/2024
Povidone Iodine Boai NKY Pharmaceuticals Ltd.CHINAUSP 38Povidon iod 1%26/02/2024

Thuốc không kê đơn

Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Povidon iod đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 37 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Povidon iod. Trong đó 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Povidon iod?
Dữ liệu ghi nhận 23 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Povidon iod. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc chứa hoạt chất Povidon iod có phải thuốc kê đơn không?
Có 25 trong tổng số 37 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.