Tenofovir disoproxil fumarate xuất hiện trong 37 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 61 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 33 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
15 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 4 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 8 |
| 2012 | 3 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 37 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tenofovir STADA 300 mg | 893110868424 | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Tenofovir 150 | 893110145426 (cũ: VD3-184-22) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Virgod | 893110373625 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Glitage | 890110033225 (cũ: VN-21058-18) | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Tenofovir Disoproxil Fumarate 300 mg | 890110039025 (cũ: VN2-355-15) | viên nén bao phim | RV Lifesciences Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Esti-Tenofovir | 890110001325 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Estipharma Việt Nam | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Tefostad T300 | 893110253500 (cũ: VD-23982-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg | 890110973624 | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Tenifo | 890110792524 (cũ: VN-20376-17) | Viên nén bao phim | RV Lifesciences Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Tenofovir disoproxil fumarate 300 mg | 893110504624 (cũ: VD-28560-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tenofovir | 893110364624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Hadufovir | 893110288024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Tenfovix | 893110116024 (cũ: QLĐB-653-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| pms-Tenofovir | 754110191523 | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | Canada | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Viroef | 893110108923 (cũ: QLĐB-562-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Reliv Pharma | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg | 890110008223 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Tenofovir 300 | VD-20041-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| GETINO-B TABLETS 300mg | VN-16762-13 | Viên nén bao phim | GETZ PHARMA (PRIVATE) LIMITED | Pakistan | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg | VN-18994-15 | Viên nén bao phim | MI Pharma Private Limited | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Nofirom | VN2-402-15 | Viên nén bao phim | SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Tenof | VN2-215-13 | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg | VN2-212-13 | Viên nén | Aurobindo Pharma Ltd. | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Ricovir | VN2-152-13 | Viên nén bao phim | APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Tenifo | VN2-95-13 | Viên nén bao phim | APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Tevir 300 | VN2-99-13 | Viên nén bao phim | Ranbaxy Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg | VN2-96-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Tây Huy | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Synfovir | VN-16538-13 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 31/03/2013 | Không ghi |
| Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg | VN1-745-12 | viên nén bao phim | APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Edar | VN1-744-12 | viên nén bao phim | APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Tefovex | VN1-617-12 | Viên nén bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Virkil | VN-9578-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DP Việt pháp | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hepazol | VN-9442-10 | Viên bao phim | APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tanavir | VN-9489-10 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Việt đức | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tefohuge F.C. Tablets 300mg | 471110195223 | Viên nén bao phim | Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. | Taiwan | 13/07/2023 | Hết hạn |
| Tenofovir | 893110112823 (cũ: QLĐB-746-19) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Tenoforvir Disoproxil Fumarate 300mg | VN3-401-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun | Bangladesh | 22/09/2022 | Hết hạn |
| Ikotef | VN-17300-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ánh Sao | Ấn Độ | 26/12/2013 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Tenofovir disoproxil fumarate | Hetero Labs Limited (Unit-IX) | INDIA | In house | Ajonva | 14/08/2030 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | HETERO LABS LIMITED (UNIT-IX) | India. | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Virgod | 14/08/2030 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | CDYMAX (INDIA) PHARMA PRIVATE LIMITED | INDIA | TC NSX | SaViEnvir Plus | 31/01/2029 |
| Tenofovir Disoproxil Fumarate | Cdymax (India) Pharma Private Limited | INDIA | In house | Agifovir-F | 07/11/2028 |
| Tenofovir disoproxil fumarat (Tenofovir disoproxil fumarate) | Hetero Labs Limited (Unit-IX) | INDIA | NSX | Minovir 300 mg | 07/11/2028 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | CDYMAX (INDIA) PHARMA PRIVATE LIMITED | INDIA | TC NSX | SaViFovir | 27/08/2028 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Hetero Labs Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Tenoboston | 20/12/2027 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | Acebright Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | Nhà sản xuất | TRUSTEMTRI | 20/12/2027 |
| Tenofovir Disoproxil Fumarate | Mangalam Drugs & Organics Ltd. (Unit 2) | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Viroef EM | 20/12/2027 |
| Tenofovir Disoproxil Fumarate | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd | Trung Quốc | TC NSX | Topflovir - EM | 07/11/2026 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | CDYMAX (INDIA) PHARMA PRIVATE LIMITED | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | SaVi Lamivudine/Tenofovir | 18/10/2026 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | ACEBRIGHT (INDIA) PHARMA PVT. LTD. | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | SaVi Tenofovir 300 | 31/08/2026 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | HETERO LABS LIMITED (UNIT-IX) | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | SaVi Tenofovir 300 | 31/08/2026 |
| Tenofovir disoproxil fumarat (Tenofovir disoproxil fumarate) | Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) | INDIA | Nhà sản xuất | Minovir-L 300/300 | 23/08/2026 |
| Tenofovir disoproxil fumarat (Tenofovir disoproxil fumarate) | Hetero Labs Limited (Unit-IX) | INDIA | Nhà sản xuất | Minovir-L 300/300 | 23/08/2026 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | Acebright (India) Pharma Pvt. Ltd., | INDIA | TCNSX | Tenofovir 300mg | 02/07/2026 |
| Tenofovir alafenamid | SHIJIAZHUANG LONZEAL PHARMACEUTICALS CO., LTD. | CHINA | NSX | DIVARA | 02/07/2026 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | Hetero Labs Limited | INDIA | NSX | Mibeproxil 300 | 02/06/2026 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | NSX | Mibeproxil 300 | 02/06/2026 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Hetero Labs Limited | INDIA | TCCS | Tenofovir 150 | 25/09/2025 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Hetero Labs Limited | INDIA | TCCS | Tenofovir 300 | 22/06/2025 |
| Tenofovir disoproxil Fumarate | Acebright | INDIA | NSX | Invinorax 300 | 14/06/2025 |
| Tenoforvir disoproxil fumarate | Mangalam Drugs And Organics Ltd. | INDIA | NSX | Topflovir | 31/12/2024 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Hangzhou Starshine Pharmaceutical., Ltd | CHINA | IP 2018 | Meyervuren | 05/12/2024 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Mangalam Drugs and Organics Ltd. | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Tenofovir EG 300 mg | 31/10/2024 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | CDYMAX (INDIA) PHARMA PRIVATE LIMITED | INDIA | TC NSX | Tenofovir disoproxil fumarate 300 mg | 22/10/2024 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD. | P.R.China | TC NSX | N/A | 22/10/2024 |
| Tenofovir disoprosil fumarat | Acebright Pharma pvt. Ltd | INDIA | Inhouse | — | 31/07/2024 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD. | CHINA | NSX | GUILAUME | 31/07/2024 |
| Tenofovir alafenamid fumarat | Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | Tenoqkay | 02/06/2024 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | Leping Safely Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | IP 2014 | N/A | 26/02/2024 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD. | CHINA | TC NSX | — | 26/02/2024 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Mangalam Drugs and Organics Ltd. | INDIA | Nhà sản xuất | NA | 26/02/2024 |
| Tenoforvir disoproxil fumarate | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | IP7 | Truefovir | 26/02/2024 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Mangalam Drugs and Organics Ltd. | INDIA | Nhà sản xuất | NA | 26/02/2024 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | Acebright (India) Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | TC NSX | — | 20/12/2023 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | TC NSX | — | 20/12/2023 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Hangzhou Starshine Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | IP 2018 | Temivir | 20/12/2023 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD, | CHINA | TC NSX | JIMENEZ | 04/07/2023 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Anhui Biochem United Pharmaceutical co., Ltd | CHINA | IP 2018 | HTB Fovir 245 | 14/06/2023 |
| Tenoforvir disoproxil fumarate | Leping Safely Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TCCS | Pharbavix | 04/04/2023 |
| Tenofovir Disoproxil Fumarate | Mangalam Drugs & Organics Ltd. (Unit 2) | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Viroef | 16/02/2023 |
| Tenofovir Disoproxil Fumarate | Acebright Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | NSX | — | 22/10/2022 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | Qilu Antibiotics (Linyi) PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | NSX (In-house) | Tiamino | 22/10/2022 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | Acebright (India) pharma pvt.ltd | INDIA | TC NSX | N/A | 22/10/2022 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Hetero Labs Limited | INDIA | In house | Tenovudin 300/300 | 22/10/2022 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | HETERO LABS LIMITED | INDIA | IP 2016 | Fosel | 31/07/2022 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Hetero Labs Limited | INDIA | TCNSX | N/A | 31/07/2022 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | Hetero Labs Limited (Unit-IX) | INDIA | NSX | ARVDHT | 31/07/2022 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | P.R.China | TCNSX | Tenofovir 300 (1) | 26/02/2022 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | Tenofovir | 26/02/2022 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | HETERO LABS LIMITED | INDIA | IP 2016 | Fudteno | 26/02/2022 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Acebright (India) Pharma Pvt Ltd. | INDIA | TC NSX | NA | 26/02/2022 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | IP 2014 | N/A | 26/02/2022 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Acebright (India) Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | NSX | — | 26/02/2022 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD. | CHINA | TC NSX | DINARA | 21/06/2021 |
| Tenoforvir disoproxil fumarate | Hetero Labs Limited (Unit-IX) | INDIA | NSX | — | 15/06/2021 |
| Tenoforvir disoproxil fumarate | Laurus Labs Limited | INDIA | NSX | — | 15/06/2021 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | Tiêu chuẩnnhà sản xuất | Topflovir | 26/03/2021 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | In house | — | 16/12/2020 |
| Tenofovir disoproxil fumarate | Qilu Antibiotics (Linyi) PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | Nhà sản xuất | NEWTEL | 14/10/2019 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.