Sumatriptan xuất hiện trong 29 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 9 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 28 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2025.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 5 |
| 2024 | 14 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 29 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Surima | 893110367025 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Sutripin 25 | 893110292925 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sutripin 100 | 893110117725 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sutripin 50 | 893110117825 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lincasip 100 | 890110001825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Quận 3 | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Siagran | 885110183100 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic | Thailand | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Suma NN 25 | 893110158800 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Mecarid | 893110098000 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Migtana 50 | 893110030000 (cũ: VD-24849-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Sumastad 100 | 893110954324 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Sumatriptan | 893110665624 (cũ: VD-23556-15) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Mebigran 100mg | 893110249924 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Mebigran 50mg | 893110250024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Migtana 25 | 893110163824 (cũ: VD-24266-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Sutagran 25 | 893110145724 (cũ: VD-30287-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Maxxtriptan 25 | 893110146824 (cũ: VD-25135-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Sutagran 50 | 893110145824 (cũ: VD-23493-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mebigran 25mg | 893110231424 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Maxxtriptan 50 | 893110057624 (cũ: VD-26099-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Sumastad 50 | 893110239923 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Migravela | 893110162123 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Maxxtriptan 100 | 893110042023 (cũ: VD-24124-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Darintab | VD-20630-14 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Mitriptin | VD-22924-15 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Sutagran 100 | VD-23492-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Suma NN 50 | VD-35489-21 | Viên nén bao phim | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Migranol | VN-21632-18 | Viên bao đường | Pharmascience Inc. | Canada | 28/10/2018 | Không ghi |
| Migranol | VN2-64-13 | Viên nén bao đường | Pharmascience Inc. | Canada | 31/03/2013 | Không ghi |
| Sumamigren 50 | 590110035723 (cũ: VN-14313-11) | Viên nén bao phim | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. | Poland | 01/03/2023 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Sumatriptan succinate | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP 10.0 | Sumastad 50 | 23/08/2028 |
| Sumatriptan succinat | Smilax Laboratories Limited | INDIA | EP 10 | Sumatriptan 50 | 02/07/2028 |
| Sumatriptan succinat | Smilax Laboratories Limited | INDIA | EP 10 | Sumatriptan 50 | 02/07/2028 |
| Sumatriptan succinate | SMS Pharmaceuticals Limited. | INDIA | USP 40 | Suma NN 50 | 31/10/2026 |
| Sumatriptan succinate | Vamsi Labs Ltd | INDIA | EP 9.0 | Sutagran 100 | 30/12/2022 |
| Sumatriptan succinate | Vamsi Labs Ltd | INDIA | EP 9.0 | Sutagran 50 | 30/12/2022 |
| Sumatriptan succinat | NOSCH LABS PRIVATE LIMITED | INDIA | EP 9.0 | Migtana 25 | 30/12/2022 |
| Sumatriptan succinate | Dr. Reddy’s Laboratories Limited | INDIA | EP 8.0 | — | 14/07/2021 |
| Sumatriptan succinate | SMS PHARMACEUTICALS LTD. | INDIA | EP 8.0 | — | 14/07/2021 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ethanol | 29 |
| Amlodipine besilate | 29 |
| Rabeprazole Natri | 29 |
| Cao khô hỗn hợp dược liệu | 29 |
| Montelukast sodium | 29 |
| Tenoxicam | 29 |
| Rotundin | 29 |
| Spiramycin, Metronidazol | 29 |
| Atorvastatin ezetimibe | 29 |
| Thiocolchicosid | 30 |
| Valsartan hydroclorothiazid | 30 |
| Ivabradin | 30 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.