Mirtazapine xuất hiện trong 28 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 16 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 27 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
11 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 10 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 7 |
Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MIDTARICH 30 | 893110099426 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Mirfan 15 | 893110489425 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Aurozapine OD 45 | 890110418525 | Viên nén phân tán trong miệng | Aurobindo Pharma Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| DDHLanz 30 mg | 893110393825 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty CP Thương Mại Quốc Tế Đại Đức Hưng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Remeron 30 | 500110036225 (cũ: VN-22437-19) | Viên nén bao phim | Organon Hong Kong Limited | United Kingdom | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Mirtacopha 45 | 893110116100 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Mirtacopha 30 | 893110116000 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Mirtacopha 15 | 893110115900 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Jewell | 893110882824 (cũ: VD-28466-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Midtarich 15 | 893110740924 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mirtazapine Tablets 30 mg | 890110777424 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Opemirol 30 | 893110674224 (cũ: VD-27977-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Opemirol 15 | 893110674124 (cũ: VD-27976-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Menelat | 890110531224 (cũ: VN-16917-13) | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Aurozapine OD 30 | 890110516724 (cũ: VN-20653-17) | Viên nén phân tán trong miệng | Aurobindo Pharma Limited | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Mirastad 30 | 893110338023 (cũ: VD-27527-17) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Menelat | VN-18109-14 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Mirzaten 15 mg | VN-23271-22 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng | Slovenia | 31/10/2022 | Không ghi |
| Noxibel 30 | VN-16307-13 | Viên nén bao phim | Laboratorios Bago S.A | Argentina | 17/01/2013 | Không ghi |
| Remeron 30 | VN-13787-11 | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Hà Lan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Anxipill | VD-13326-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Remeron SolTab (Đóng gói: N.V. Organon; đ/c: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, The Netherlands) | VN-10558-10 | Viên phân tán trong miệng | Schering-Plough Ltd | Hoa Kỳ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Aurozapine OD 45 | VN-9450-10 | Viên nén phân tán | Aurobindo Pharma Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Aurozapine OD 30 | VN-9449-10 | Viên nén phân tán | Aurobindo Pharma Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Aurozapine OD 15 | VN-9448-10 | Viên nén phân tán | Aurobindo Pharma Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Aurozapine 30 | VN-4985-10 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Aurozapine 15 | VN-4984-10 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Remeron Soltab (Đóng gói và xuất xưởng: N.V. Organon; đ/c: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, The Netherlands) | VN-18938-15 | Viên nén phân tán trong miệng | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Mirtazapine | Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Mirtazapin DWP 15mg | 28/03/2029 |
| Mirtazapine | Neuland Laboratories Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Mirtazapin OD DWP 30mg | 07/11/2028 |
| Mirtazapine | Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Mirtazapi DWP 45mg | 23/08/2028 |
| Mirtazapin 30 mg | ZHEJIANG LIAOYUAN PHARMACEUTICAL., LTD | CHINA | USP 41 | Mirtazapin 30 mg | 23/08/2028 |
| Mirtazapin | Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., LTD | CHINA | EP 9.0 | MIRTAMEB 15 | 20/12/2027 |
| Mirtazapine (hemihydrate) | Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Itazpam 45 | 31/08/2026 |
| Mirtazapine (hemihydrate) | Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Itazpam 30 | 31/08/2026 |
| Mirtazapine (hemihydrate) | Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Itazpam 15 | 31/08/2026 |
| Mirtazapine Anhydrous | Megafine Phanna (P) Ltd. | Ấn Độ | EP 9.0 | MONDGO 15 | 02/06/2026 |
| Mirtazapine hemihydrate | Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TC NSX | Meyerizapine 45 | 20/12/2025 |
| Mirtazapine Anhydrous | Megafine Pharma (P) Ltd. | Ấn Độ | EP 9.0 | MONDGO 30 | 20/12/2025 |
| Mirtazapine hemihydrate | ZHEJIANG LIAOYUAN PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 9.0 | — | 26/02/2024 |
| Mirtazapine hemihydrate | ZHEJIANG LIAOYUAN PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 9.0 | — | 26/02/2024 |
| Mirtazapin | Medichem S.A. | Spain | EP 8 | Tazeurin 15 | 26/02/2024 |
| Mirtazapin | Medichem S.A. | Spain | EP 8 | Tazeurin 30 | 26/02/2024 |
| Mirtazapin | ZHEJIANG LIAOYUAN PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP hiện hành | SHAKES | 28/02/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.