Cao khô lá bạch quả xuất hiện trong 28 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 15 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 12 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2021.
16 trong số đó (57%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2021 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 11 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Laferine | VN-21996-19 | Dung dịch uống | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 15/04/2019 | Không ghi |
| Boakye | GC-314-19 | Viên nén bao phim | (Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não | VD-30954-18 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Xanh | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Ginkfa | GC-308-18 | Viên nang mềm | (Cơ sở đặt gia công) Công ty CPDP Dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Durobic Tablet | VN-21009-18 | Viên nén bao phim | Dong Sung Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Interginko tablet 120mg | VN-20401-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần BGP Pharma | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Kolon Flavone | VN-20536-17 | Viên nén bao phim | Kolon Global Corp | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Seovigo | VN-20160-16 | Viên nén bao phim | Dong Sung Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Không ghi |
| Memloba | VD-23588-15 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Keocintra | VN-19480-15 | Viên nén bao phim | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Ginkgo biloba | VD-22781-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Ginkobil | VN-18657-15 | Viên nén bao phim | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Không ghi |
| Eucozyme | V17-H12-14 | Viên nén bao phim | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Ginkogreen | VN-17455-13 | Viên nén bao phim | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Foritakane | V1367-H12-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Gikorcen | VN-22803-21 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược Mỹ Phẩm Thái Nhân | Korea | 21/06/2021 | Hết hạn |
| Dorocan | VD-25921-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 14/11/2016 | Hết hạn |
| Incaline | VD-24379-16 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Anbach Tablet | VN-19626-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Bigoba | VD-22868-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Inter-Vas | VD-22879-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Sanroza | VD-22990-15 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Sovigin | VD-22991-15 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Gincold | VN-18656-15 | viên nén bao phim | Saint Corporation | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Ginkgobiloba | VD-21934-14 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Combitadin | VN-16809-13 | Viên nén bao phim | Kukje Pharma Inc | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Đã rút |
| Softtakan | VD-23131-15 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 08/09/2015 | Đã rút |
| Ganeurone | VN-18652-15 | Viên nang mềm | Saint Corporation | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.