Topiramate xuất hiện trong 28 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 3 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 27 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
6 trong số đó (21%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 5 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 3 |
| 2017 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2011 | 4 |
Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Topiryna 25 | 893110126426 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Topiryna 100 | 893110126326 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Topamax | 760110034626 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | Switzerland | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Topamax | 760110034526 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | Switzerland | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Famatar 100 | 893110392025 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Famatar 50 | 893110392125 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Tormita 50 | 890110352425 (cũ: VN-17613-13) | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Suntopirol 25 | 890110315525 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Harupec | 893110254125 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Topinam 50 | 890110007925 | Viên nén bao phim | Zydus Lifesciences Limited | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Prosgesy | 560110167800 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm An Sinh | Portugal | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Tormita 25 | 890110003200 (cũ: VN-17612-13) | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Suntopirol 25 | 890110003000 (cũ: VN-18099-14) | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Topinam 25 | 890110980824 | Viên nén bao phim | Zydus Lifesciences Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Topiramate Sandoz 25mg | 890110435923 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Suntopirol 50 | 890110437323 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| pms-Topiramate 25mg | 754110414423 (cũ: VN-20596-17) | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc | Canada | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Torapain 50 | 893110235323 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm HQ | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Topamax | VN-20529-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | Switzerland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tormita 100 | VN-17611-13 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Topamax | VN-20301-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | Switzerland | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Hitop 100mg Tablets | VN-20773-17 | Viên nén bao phim | Hilton Pharma (Pvt) Ltd | Pakistan | 18/09/2017 | Không ghi |
| Prosgesy 50mg | VN-17346-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm An sinh | Bồ Đào Nha | 26/12/2013 | Không ghi |
| Episquit | VN-12749-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Topamax | VN-12512-11 | Viên nén | Janssen Cilag Ltd. | Thụy Sĩ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Topamax | VN-12513-11 | Viên nén | Janssen Cilag Ltd. | Thụy Sĩ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Episquit 50 | VN-12750-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Suntopirol 50 | 890110003100 (cũ: VN-18100-14) | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 14/10/2024 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Topiramate | Bal Pharma Limited. | INDIA | USP hiện hành | Torapain 50 | 23/08/2028 |
| Topiramate | GLENMARK LIFE SCIENCES LTD. | INDIA | USP 41 | Tizadyn 100 | 30/12/2022 |
| Topiramate | HETERO DRUGS LIMITED (UNIT-I) | INDIA | USP 41 | Tizadyn 100 | 30/12/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.